Từ vựng
何気ない (なにげない, nanigenai) nghĩa là gì?
何気ない (なにげない, nanigenai) trong tiếng Nhật nghĩa là tự nhiên, vô tình; bình thường, thờ ơ.
| Cách đọc | なにげない |
|---|---|
| Romaji | nanigenai |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
何気ないなにげない
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnanigenai
tự nhiên, vô tình; bình thường, thờ ơ
- 1tính từ -i vô tình, thản nhiên, như không có chuyện gì, dửng dưngcasual; unconcerned; nonchalant
- 2tính từ -i (thông tục) bình thường, chẳng có gì đặc biệt, thường thôiordinary; normal; regular
Câu ví dụ
彼の何気ない一言に傷ついた。
Tôi bị tổn thương bởi một câu nói vô tình của anh ấy.
何気ない日常が実は幸せなのだ。
Cuộc sống bình thường thường ngày thực ra là hạnh phúc.