Từ vựng
遠ざかる (とおざかる, toozakaru) nghĩa là gì?
遠ざかる (とおざかる, toozakaru) trong tiếng Nhật nghĩa là rời xa, trở nên xa cách; phai dần.
| Cách đọc | とおざかる |
|---|---|
| Romaji | toozakaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
遠ざかるとおざかる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoozakaru
rời xa, trở nên xa cách; phai dần
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ xa dần, lùi xa, nhạt dần đito go away; to become more distant; to fade away
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ xa cách, thưa dần quan hệ với aito be estranged
Câu ví dụ
船は港から遠ざかっていった。
Con tàu đã rời xa cảng dần.
二人の心は次第に遠ざかっていった。
Trái tim của hai người dần trở nên xa cách nhau.