Từ vựng
勤め先 (つとめさき, tsutomesaki) nghĩa là gì?
勤め先 (つとめさき, tsutomesaki) trong tiếng Nhật nghĩa là nơi làm việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つとめさき |
|---|
| Romaji | tsutomesaki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsutomesaki
nơi làm việc
- 1danh từ place of work
Câu ví dụ
彼女の勤め先は駅の近くにある。
Nơi làm việc của cô ấy ở gần ga.
勤め先を変えてから生活が変わった。
Từ khi đổi nơi làm việc, cuộc sống đã thay đổi.