Từ vựng
前提 (ぜんてい, zentei) nghĩa là gì?
前提 (ぜんてい, zentei) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền đề, điều kiện tiên quyết.
| Cách đọc | ぜんてい |
|---|---|
| Romaji | zentei |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
前提ぜんてい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzentei
tiền đề, điều kiện tiên quyết
- 1danh từ tiền đề, điều kiện tiên quyết, giả định đặt ra trướccondition; assumption; prerequisite
- 2danh từ chủ đích, mục tiêu nhắm tớiintention; intent; aim
- 3danh từ (logic học) tiền đề (của một suy luận)premise
Câu ví dụ
結婚を前提に交際している。
Họ đang hẹn hò với tiền đề tiến tới hôn nhân.
その計画は資金確保を前提としている。
Kế hoạch đó lấy việc đảm bảo nguồn vốn làm tiền đề.