Từ vựng
筒 (つつ, tsutsu) nghĩa là gì?
筒 (つつ, tsutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là ống, hình trụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つつ |
|---|
| Romaji | tsutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsutsu
ống, hình trụ
- 1danh từ ống, ống trụ, đoạn ốngpipe; tube; cylinder
- 2danh từ nòng súnggun barrel
- 3danh từ súng, đại bácgun; cannon
- 4danh từ thành giếng, lớp lót thành giếngwell lining; well curb
Câu ví dụ
紙を筒の形に丸める。
Cuộn tờ giấy thành hình ống.
花火は筒の中から打ち上げられる。
Pháo hoa được bắn lên từ bên trong ống phóng.