Từ vựng
提携 (ていけい, teikei) nghĩa là gì?
提携 (ていけい, teikei) trong tiếng Nhật nghĩa là hợp tác, liên kết kinh doanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていけい |
|---|
| Romaji | teikei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteikei
hợp tác, liên kết kinh doanh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ cooperation; tie-up; joint business
Câu ví dụ
両社は業務提携を結ぶことになった。
Hai công ty đã quyết định ký kết hợp tác kinh doanh.
大学は海外の研究機関と提携している。
Trường đại học đang liên kết với cơ quan nghiên cứu nước ngoài.