Từ vựng
配分 (はいぶん, haibun) nghĩa là gì?
配分 (はいぶん, haibun) trong tiếng Nhật nghĩa là phân chia, phân bổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいぶん |
|---|
| Romaji | haibun |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghaibun
phân chia, phân bổ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ distribution; allotment
Câu ví dụ
予算の配分を見直した。
Tôi đã xem xét lại việc phân bổ ngân sách.
利益を公平に配分する。
Phân chia lợi nhuận một cách công bằng.