Từ vựng
懐く (なつく, natsuku) nghĩa là gì?
懐く (なつく, natsuku) trong tiếng Nhật nghĩa là quấn quýt, trở nên thân thiết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なつく |
|---|
| Romaji | natsuku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTnatsuku
quấn quýt, trở nên thân thiết
Câu ví dụ
この犬は子供によく懐く。
Con chó này rất hay quấn quýt với trẻ con.
子猫はすぐに私に懐いた。
Con mèo con nhanh chóng quấn quýt với tôi.