Từ vựng
聴診器 (ちょうしんき, choushinki) nghĩa là gì?
聴診器 (ちょうしんき, choushinki) trong tiếng Nhật nghĩa là ống nghe y tế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうしんき |
|---|
| Romaji | choushinki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTchoushinki
ống nghe y tế
Câu ví dụ
医者は聴診器で胸の音を聞いた。
Bác sĩ dùng ống nghe để nghe âm thanh ở ngực.
聴診器を首にかけた看護師が現れた。
Một y tá đeo ống nghe trên cổ xuất hiện.