Từ vựng
入手 (にゅうしゅ, nyuushu) nghĩa là gì?
入手 (にゅうしゅ, nyuushu) trong tiếng Nhật nghĩa là có được, thu được.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にゅうしゅ |
|---|
| Romaji | nyuushu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnyuushu
có được, thu được
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ acquisition; obtaining; procurement
Câu ví dụ
貴重な資料を入手した。
Tôi đã thu được tài liệu quý giá.
チケットの入手が困難だ。
Việc có được vé là rất khó khăn.