Từ vựng
苗 (なえ, nae) nghĩa là gì?
苗 (なえ, nae) trong tiếng Nhật nghĩa là cây con, mạ non.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なえ |
|---|
| Romaji | nae |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnae
cây con, mạ non
- 1danh từ cây giống, cây conseedling; young plant
- 2danh từ mạ (cây lúa non)rice seedling
Câu ví dụ
田んぼに苗を植える。
Trồng mạ non xuống ruộng.
苗はまだ小さくて弱々しい。
Cây con vẫn còn nhỏ và yếu ớt.