Từ vựng
ダンプ (danpu) nghĩa là gì?
ダンプ trong tiếng Nhật nghĩa là xe ben.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ダンプ |
|---|
| Romaji | danpu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdanpu
xe ben
- 1danh từ · động từ (+する) việc đổ, trút ra; kết xuất dữ liệudump
- 2danh từ (viết tắt) xe ben, xe tải bendump truck
Câu ví dụ
ダンプが土砂を積んで走っていった。
Chiếc xe ben chở đầy đất cát đã chạy đi.
工事現場にダンプが何台も出入りしている。
Nhiều chiếc xe ben ra vào công trường xây dựng.