Từ vựng
取り巻く (とりまく, torimaku) nghĩa là gì?
取り巻く (とりまく, torimaku) trong tiếng Nhật nghĩa là bao quanh; tâng bốc, vây quanh ai.
| Cách đọc | とりまく |
|---|---|
| Romaji | torimaku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
取り巻くとりまく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtorimaku
bao quanh; tâng bốc, vây quanh ai
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ vây quanh, bao quanh, quây lấyto surround; to encircle; to enclose
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ xu nịnh, bám lấy để lấy lòngto fawn over (someone); to play up to; to curry favor with
Câu ví dụ
山が町を取り巻いている。
Núi bao quanh lấy thị trấn.
彼は多くのファンに取り巻かれた。
Anh ấy được nhiều người hâm mộ vây quanh.