Từ vựng
絶える (たえる, taeru) nghĩa là gì?
絶える (たえる, taeru) trong tiếng Nhật nghĩa là tuyệt chủng, chấm dứt, đứt đoạn.
| Cách đọc | たえる |
|---|---|
| Romaji | taeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
絶えるたえる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaeru
tuyệt chủng, chấm dứt, đứt đoạn
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ tuyệt chủng, tuyệt tự, mai một dầnto die out; to peter out; to become extinct
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ ngừng bặt, dứt hẳn, bị cắt đứtto cease; to be stopped; to be discontinued
Câu ví dụ
便りが突然絶えた。
Tin tức đột nhiên bặt tăm, đứt đoạn.
客足が絶えない店だ。
Đó là quán không ngớt khách.