Từ vựng
装備 (そうび, soubi) nghĩa là gì?
装備 (そうび, soubi) trong tiếng Nhật nghĩa là trang bị, thiết bị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そうび |
|---|
| Romaji | soubi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoubi
trang bị, thiết bị
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ equipment
Câu ví dụ
登山には専用の装備が必要だ。
Leo núi cần trang bị chuyên dụng.
兵士たちは最新の装備を身につけた。
Binh lính đã trang bị thiết bị hiện đại nhất.