Từ vựng
天才 (てんさい, tensai) nghĩa là gì?
天才 (てんさい, tensai) trong tiếng Nhật nghĩa là thiên tài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんさい |
|---|
| Romaji | tensai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtensai
thiên tài
- 1danh từ genius; prodigy; natural gift
Câu ví dụ
彼は音楽の天才だ。
Anh ấy là thiên tài âm nhạc.
天才と呼ばれる子供がいる。
Có một đứa trẻ được gọi là thiên tài.