Từ vựng
突破 (とっぱ, toppa) nghĩa là gì?
突破 (とっぱ, toppa) trong tiếng Nhật nghĩa là đột phá, vượt qua; vượt mốc.
| Cách đọc | とっぱ |
|---|---|
| Romaji | toppa |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
突破とっぱ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtoppa
đột phá, vượt qua; vượt mốc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chọc thủng, phá vỡ, đột phábreaking through; breakthrough; penetration
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự vượt qua (khó khăn), khắc phục, đạt được (mục tiêu)surmounting (a difficulty); overcoming; getting over
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự vượt mốc, vượt quá (con số), lên trên mứcexceeding; passing; rising above
Câu ví dụ
売り上げが百億円を突破した。
Doanh thu đã vượt mốc mười tỷ yên.
彼はついに難関試験を突破した。
Cuối cùng anh ấy đã vượt qua kỳ thi khó khăn.