Từ vựng
土台 (どだい, dodai) nghĩa là gì?
土台 (どだい, dodai) trong tiếng Nhật nghĩa là nền móng, cơ sở; vốn dĩ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どだい |
|---|
| Romaji | dodai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdodai
nền móng, cơ sở; vốn dĩ
- 1danh từ nền móng, nền tảng, cơ sởfoundation; base; basis
- 2trạng từ ngay từ đầu, vốn dĩ đã (thường đi với phủ định)from the beginning; from the outset; by nature
Câu ví dụ
家の土台をしっかり作る。
Xây nền móng ngôi nhà thật chắc chắn.
土台、その計画には無理がある。
Vốn dĩ kế hoạch đó đã có phần vô lý.