Từ vựng
タイマー (taimaa) nghĩa là gì?
タイマー trong tiếng Nhật nghĩa là bộ hẹn giờ, đồng hồ bấm giờ.
| Cách đọc | タイマー |
|---|---|
| Romaji | taimaa |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
タイマータイマー
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaimaa
bộ hẹn giờ, đồng hồ bấm giờ
- 1danh từ bộ hẹn giờ, công tắc hẹn giờtimer; time switch
- 2danh từ đồng hồ bấm giờstopwatch
- 3danh từ người bấm giờ, trọng tài tính giờtime keeper
- 4danh từ (viết tắt, nhiếp ảnh) chế độ chụp hẹn giờ, bộ tự chụpself-timer; (delay) timer
Câu ví dụ
タイマーをセットしてから昼寝をした。
Tôi hẹn giờ xong rồi mới ngủ trưa.
実験ではタイマーで時間を正確に計った。
Trong thí nghiệm tôi đã đo thời gian chính xác bằng đồng hồ bấm giờ.