Từ vựng
肉体 (にくたい, nikutai) nghĩa là gì?
肉体 (にくたい, nikutai) trong tiếng Nhật nghĩa là thân thể, thể xác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にくたい |
|---|
| Romaji | nikutai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnikutai
thân thể, thể xác
- 1danh từ the body; the flesh; the outer man
Câu ví dụ
激しい労働で肉体が疲れ切った。
Cơ thể tôi kiệt sức vì lao động nặng nhọc.
精神と肉体の健康は繋がっている。
Sức khỏe tinh thần và thể xác có liên quan mật thiết với nhau.