Từ vựng
直面 (ちょくめん, chokumen) nghĩa là gì?
直面 (ちょくめん, chokumen) trong tiếng Nhật nghĩa là đối mặt, trực diện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょくめん |
|---|
| Romaji | chokumen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchokumen
đối mặt, trực diện
- 1danh từ sự đối mặt, sự đương đầuconfrontation
- 2động từ (+する) · tự động từ đối mặt với, đương đầu với, chạm tránto face; to confront; to encounter
Câu ví dụ
会社は深刻な資金不足に直面している。
Công ty đang đối mặt với tình trạng thiếu vốn nghiêm trọng.
彼はついに現実に直面せざるを得なかった。
Cuối cùng anh ấy không thể không đối mặt với thực tế.