Từ vựng
滞る (とどこおる, todokooru) nghĩa là gì?
滞る (とどこおる, todokooru) trong tiếng Nhật nghĩa là đình trệ, chậm trễ; quá hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とどこおる |
|---|
| Romaji | todokooru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTtodokooru
đình trệ, chậm trễ; quá hạn
Câu ví dụ
交渉が滞ったまま進まない。
Cuộc đàm phán bị đình trệ và không tiến triển.
家賃の支払いが滞っている。
Việc thanh toán tiền nhà đang bị chậm trễ.