Từ vựng
尽きる (つきる, tsukiru) nghĩa là gì?
尽きる (つきる, tsukiru) trong tiếng Nhật nghĩa là cạn kiệt, kết thúc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つきる |
|---|
| Romaji | tsukiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukiru
cạn kiệt, kết thúc
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ to be used up; to be run out; to be exhausted