Từ vựng
退治 (たいじ, taiji) nghĩa là gì?
退治 (たいじ, taiji) trong tiếng Nhật nghĩa là tiêu diệt, loại trừ.
| Cách đọc | たいじ |
|---|---|
| Romaji | taiji |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
退治たいじ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaiji
tiêu diệt, loại trừ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tiêu diệt, trừ khử, dẹp sạch (sâu bọ, yêu quái, tệ nạn)extermination; elimination; eradication
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (Phật giáo) sự dứt bỏ dục vọng trần tục để chuyên tâm tu họcrenouncing worldly desires (in order to concentrate on Buddhist teachings)
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chữa khỏi, trị dứt (bệnh)curing (an illness)
Câu ví dụ
農薬を使って害虫を退治する。
Người ta dùng thuốc trừ sâu để tiêu diệt sâu bệnh.
昔話には鬼を退治する話が多い。
Trong chuyện cổ tích có nhiều câu chuyện diệt quỷ.