Từ vựng
内陸 (ないりく, nairiku) nghĩa là gì?
内陸 (ないりく, nairiku) trong tiếng Nhật nghĩa là nội địa, trong đất liền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ないりく |
|---|
| Romaji | nairiku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnairiku
nội địa, trong đất liền
- 1danh từ · tính từ の inland
Câu ví dụ
この町は内陸にある。
Thị trấn này nằm trong đất liền.
内陸性の気候は乾燥している。
Khí hậu nội địa thì khô hanh.