Từ vựng
増強 (ぞうきょう, zoukyou) nghĩa là gì?
増強 (ぞうきょう, zoukyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tăng cường, củng cố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぞうきょう |
|---|
| Romaji | zoukyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzoukyou
tăng cường, củng cố
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ reinforcement; augmentation; strengthening
Câu ví dụ
政府は軍備を増強した。
Chính phủ đã tăng cường quân bị.
体力を増強するために運動する。
Tôi tập thể dục để tăng cường thể lực.