Từ vựng
それゆえ (soreyue) nghĩa là gì?
それゆえ trong tiếng Nhật nghĩa là vì thế, do đó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | それゆえ |
|---|
| Romaji | soreyue |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTsoreyue
vì thế, do đó
Câu ví dụ
彼は病気であり、それゆえ欠席した。
Anh ấy bị bệnh, do đó đã vắng mặt.
資源には限りがあり、それゆえ大切に使うべきだ。
Tài nguyên có giới hạn, vì thế nên sử dụng cẩn trọng.