Từ vựng
妬む (ねたむ, netamu) nghĩa là gì?
妬む (ねたむ, netamu) trong tiếng Nhật nghĩa là ghen tị, đố kỵ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねたむ |
|---|
| Romaji | netamu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnetamu
ghen tị, đố kỵ
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to be jealous of; to envy; to begrudge
Câu ví dụ
友人の成功を妬む。
Ghen tị với thành công của bạn bè.
彼女を妬んでも仕方がない。
Có ghen tị với cô ấy cũng chẳng ích gì.