Từ vựng
橋渡し (はしわたし, hashiwatashi) nghĩa là gì?
橋渡し (はしわたし, hashiwatashi) trong tiếng Nhật nghĩa là cầu nối, trung gian.
| Cách đọc | はしわたし |
|---|---|
| Romaji | hashiwatashi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
橋渡しはしわたし
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghashiwatashi
cầu nối, trung gian
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ vai trò cầu nối, người trung gian, sự làm mốimediation; good offices; go-between
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc bắc cầubuilding a bridge
Câu ví dụ
彼は両国の橋渡し役を務めた。
Ông ấy đã đảm nhận vai trò cầu nối giữa hai nước.
交渉の橋渡しをしてくれる人が必要だ。
Cần có người làm trung gian cho cuộc đàm phán.