Từ vựng
伴う (ともなう, tomonau) nghĩa là gì?
伴う (ともなう, tomonau) trong tiếng Nhật nghĩa là đi cùng, kèm theo; kéo theo.
| Cách đọc | ともなう |
|---|---|
| Romaji | tomonau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
伴うともなう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtomonau
đi cùng, kèm theo; kéo theo
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ đi kèm, đi liền với, kéo theoto accompany; to go hand in hand with; to be consequent upon
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ dẫn theo, mang theo (người, vật), có kèm theoto be accompanied by; to bring with; to take with
Câu ví dụ
この計画は危険を伴う。
Kế hoạch này kéo theo rủi ro.
台風には強い雨が伴う。
Bão thường đi kèm với mưa lớn.