Từ vựng
滲む (にじむ, nijimu) nghĩa là gì?
滲む (にじむ, nijimu) trong tiếng Nhật nghĩa là thấm, loang, nhòe; biểu lộ.
| Cách đọc | にじむ |
|---|---|
| Romaji | nijimu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
滲むにじむ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnijimu
thấm, loang, nhòe; biểu lộ
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ loang, lem, thấm ra (mực, nước)to run (of liquid); to spread; to bleed
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ nhoè, mờ đi, không rõ nétto blur; to blot; to be blurred
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ rịn ra, ứa ra (mồ hôi, nước mắt)to ooze; to well up (of tears, etc.)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ lộ ra, toát ra (tình cảm, tâm trạng)to show through (of feelings, emotions, etc.); to reveal itself
Câu ví dụ
傷口から血が滲んできた。
Máu bắt đầu rỉ ra từ vết thương.
雨でインクが滲んでしまった。
Mực đã bị nhòe vì mưa.