Từ vựng
燃料 (ねんりょう, nenryou) nghĩa là gì?
燃料 (ねんりょう, nenryou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiên liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ねんりょう |
|---|
| Romaji | nenryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnenryou
nhiên liệu
- 1danh từ fuel
Câu ví dụ
車の燃料が切れそうだ。
Nhiên liệu của xe sắp hết rồi.
ロケットには特殊な燃料が使われる。
Tên lửa sử dụng loại nhiên liệu đặc biệt.