Từ vựng
抜け出す (ぬけだす, nukedasu) nghĩa là gì?
抜け出す (ぬけだす, nukedasu) trong tiếng Nhật nghĩa là lẻn ra, thoát khỏi; vượt lên.
| Cách đọc | ぬけだす |
|---|---|
| Romaji | nukedasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
抜け出すぬけだす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnukedasu
lẻn ra, thoát khỏi; vượt lên
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ lẻn ra, trốn ra, thoát ra khỏi (tình cảnh khó)to slip out; to sneak away; to break free
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ bứt lên, vượt lên dẫn đầuto break into the lead; to get ahead
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ bắt đầu rụng (tóc)to begin to fall out (e.g. hair)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ (máy tính) thoát khỏi vòng lặpto break out (of a loop)
Câu ví dụ
不況からなかなか抜け出せない。
Mãi vẫn chưa thể thoát khỏi suy thoái.
会議の途中でこっそり抜け出した。
Tôi đã lén lẻn ra khỏi giữa cuộc họp.