Từ vựng
上空 (じょうくう, joukuu) nghĩa là gì?
上空 (じょうくう, joukuu) trong tiếng Nhật nghĩa là bầu trời phía trên, không phận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうくう |
|---|
| Romaji | joukuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjoukuu
bầu trời phía trên, không phận
- 1danh từ sky; the skies; high-altitude sky
Câu ví dụ
台風が九州上空を通過した。
Bão đã đi qua vùng trời phía trên Kyushu.
飛行機が東京上空を飛んでいる。
Máy bay đang bay trên bầu trời Tokyo.