Từ vựng
ございます (gozaimasu) nghĩa là gì?
ございます trong tiếng Nhật nghĩa là có, là (cách nói lịch sự).
| Cách đọc | ございます |
|---|---|
| Romaji | gozaimasu |
| Từ loại | cụm từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
ございますございます
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggozaimasu
có, là (cách nói lịch sự)
polite
- 1cụm từ (lịch sự) là, có, tồn tại (dạng lịch sự của ある)to be; to exist
- 2trợ động từ (lịch sự) (trợ động từ) đang…, là… (dạng lịch sự)to be (doing)
- 3trợ động từ (lịch sự, lỗi thời) (trợ động từ) đã…, đã từng… (thể quá khứ lịch sự)did; (have) done
Câu ví dụ
誠にありがとうございます。
Thành thật cảm ơn quý khách rất nhiều.
こちらが本日のメニューでございます。
Đây là thực đơn của hôm nay ạ.