Từ vựng
初版 (しょはん, shohan) nghĩa là gì?
初版 (しょはん, shohan) trong tiếng Nhật nghĩa là ấn bản đầu tiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょはん |
|---|
| Romaji | shohan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshohan
ấn bản đầu tiên
- 1danh từ first edition
Câu ví dụ
この本の初版は今では貴重だ。
Ấn bản đầu tiên của cuốn sách này giờ đây rất quý hiếm.
初版本はコレクターに人気がある。
Sách bản in đầu tiên rất được các nhà sưu tầm ưa chuộng.