Từ vựng
情緒 (じょうちょ, joucho) nghĩa là gì?
情緒 (じょうちょ, joucho) trong tiếng Nhật nghĩa là cảm xúc, tâm trạng; bầu không khí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうちょ |
|---|
| Romaji | joucho |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjoucho
cảm xúc, tâm trạng; bầu không khí
- 1danh từ · tính từ の cảm xúc, tình cảm, xúc cảmemotion; feeling
- 2danh từ · tính từ の bầu không khí, phong vị, cái hồn (của nơi chốn)atmosphere; mood; spirit
Câu ví dụ
彼は情緒が不安定で怒りっぽい。
Anh ta có tâm trạng bất ổn và dễ nổi nóng.
この温泉街には懐かしい情緒がある。
Phố suối nước nóng này có bầu không khí hoài cổ.