Từ vựng
収支 (しゅうし, shuushi) nghĩa là gì?
収支 (しゅうし, shuushi) trong tiếng Nhật nghĩa là thu chi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうし |
|---|
| Romaji | shuushi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuushi
thu chi
- 1danh từ income and expenditure
Câu ví dụ
会社の収支が赤字になった。
Thu chi của công ty bị thâm hụt.
毎月の収支を家計簿につける。
Ghi lại thu chi hàng tháng vào sổ chi tiêu.