Từ vựng
生死 (せいし, seishi) nghĩa là gì?
生死 (せいし, seishi) trong tiếng Nhật nghĩa là sống chết, sinh tử.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいし |
|---|
| Romaji | seishi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseishi
sống chết, sinh tử
- 1danh từ sự sống và cái chết, chuyện sống chếtlife and death; life or death
- 2danh từ (Phật giáo) luân hồi sinh tử, vòng sinh tửsamsara (cycle of death and rebirth)
- 3danh từ cái chếtdeath
Câu ví dụ
医師が患者の生死を見守った。
Bác sĩ đã theo dõi ranh giới sống chết của bệnh nhân.
それは生死に関わる重大な問題だ。
Đó là vấn đề nghiêm trọng liên quan đến sinh tử.