Từ vựng
玄人 (くろうと, kurouto) nghĩa là gì?
玄人 (くろうと, kurouto) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyên gia, người chuyên nghiệp.
| Cách đọc | くろうと |
|---|---|
| Romaji | kurouto |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
玄人くろうと
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkurouto
chuyên gia, người chuyên nghiệp
- 1danh từ dân nhà nghề, người sành sỏi, chuyên giaexpert; professional; master
- 2danh từ phụ nữ làm nghề ở khu ăn chơi (geisha, gái làng chơi)woman in the nightlife business; demimondaine; geisha and prostitutes
Câu ví dụ
玄人でも判断が難しい問題だ。
Đây là vấn đề mà ngay cả chuyên gia cũng khó phán đoán.
彼の腕前はまるで玄人はだしだ。
Tài nghệ của anh ấy chẳng khác gì chuyên gia thực thụ.