Từ vựng
骨董品 (こっとうひん, kottouhin) nghĩa là gì?
骨董品 (こっとうひん, kottouhin) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ cổ, cổ vật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こっとうひん |
|---|
| Romaji | kottouhin |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkottouhin
đồ cổ, cổ vật
Câu ví dụ
骨董品店で珍しい壺を見つけた。
Tôi đã tìm thấy một chiếc bình quý hiếm ở tiệm đồ cổ.
祖父は骨董品を集めるのが趣味だ。
Sở thích của ông tôi là sưu tầm đồ cổ.