Từ vựng
静的 (せいてき, seiteki) nghĩa là gì?
静的 (せいてき, seiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là tĩnh, ở trạng thái tĩnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいてき |
|---|
| Romaji | seiteki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTseiteki
tĩnh, ở trạng thái tĩnh
Câu ví dụ
この分析は静的な視点に基づく。
Phân tích này dựa trên góc nhìn tĩnh.
静的なページは更新頻度が低い。
Trang tĩnh có tần suất cập nhật thấp.