Từ vựng
原油 (げんゆ, gen'yu) nghĩa là gì?
原油 (げんゆ, gen'yu) trong tiếng Nhật nghĩa là dầu thô.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんゆ |
|---|
| Romaji | gen'yu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggen'yu
dầu thô
- 1danh từ crude oil
Câu ví dụ
原油の価格が急に上がった。
Giá dầu thô đột nhiên tăng vọt.
中東は原油の産地として有名だ。
Trung Đông nổi tiếng là nơi sản xuất dầu thô.