Từ vựng
コンプライアンス nghĩa là gì?
コンプライアンス trong tiếng Nhật nghĩa là tuân thủ (quy định, pháp luật) trong doanh nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンプライアンス |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT
tuân thủ (quy định, pháp luật) trong doanh nghiệp