Từ vựng
素早い (すばやい, subayai) nghĩa là gì?
素早い (すばやい, subayai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhanh nhẹn, mau lẹ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すばやい |
|---|
| Romaji | subayai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsubayai
nhanh nhẹn, mau lẹ
- 1tính từ -i nhanh nhẹn, mau lẹ, thoăn thoắt (động tác)quick; swift; nimble
- 2tính từ -i nhanh trí, nhạy bén, mau hiểu (phán đoán)quick (understanding, judgement, etc.); alert; prompt
Câu ví dụ
彼は素早く対応した。
Anh ấy đã ứng phó mau lẹ.
猫は素早い動きをする。
Con mèo có động tác nhanh nhẹn.