Từ vựng
サイクル (saikuru) nghĩa là gì?
サイクル trong tiếng Nhật nghĩa là chu kỳ, vòng tuần hoàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | サイクル |
|---|
| Romaji | saikuru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaikuru
chu kỳ, vòng tuần hoàn
- 1danh từ cycle
Câu ví dụ
景気は好況と不況のサイクルを繰り返す。
Kinh tế lặp đi lặp lại chu kỳ thịnh vượng và suy thoái.
睡眠のサイクルが乱れると体調を崩しかねない。
Nếu chu kỳ giấc ngủ bị rối loạn thì có thể sinh bệnh.