Từ vựng
実業家 (じつぎょうか, jitsugyouka) nghĩa là gì?
実業家 (じつぎょうか, jitsugyouka) trong tiếng Nhật nghĩa là doanh nhân, nhà công nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じつぎょうか |
|---|
| Romaji | jitsugyouka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjitsugyouka
doanh nhân, nhà công nghiệp
- 1danh từ businessperson; businessman; businesswoman
Câu ví dụ
彼は成功した実業家だ。
Anh ấy là một doanh nhân thành đạt.
若い実業家が講演した。
Một doanh nhân trẻ đã có bài diễn thuyết.