Từ vựng
残高 (ざんだか, zandaka) nghĩa là gì?
残高 (ざんだか, zandaka) trong tiếng Nhật nghĩa là số dư, số còn lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざんだか |
|---|
| Romaji | zandaka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzandaka
số dư, số còn lại
- 1danh từ (bank) balance; remainder
Câu ví dụ
銀行口座の残高を調べた。
Tôi đã kiểm tra số dư tài khoản ngân hàng.
残高不足で引き落としができなかった。
Không thể trừ tiền tự động vì số dư không đủ.