Từ vựng
仕立てる (したてる, shitateru) nghĩa là gì?
仕立てる (したてる, shitateru) trong tiếng Nhật nghĩa là may đo; đào tạo, chuẩn bị, biến thành.
| Cách đọc | したてる |
|---|---|
| Romaji | shitateru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
仕立てるしたてる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshitateru
may đo; đào tạo, chuẩn bị, biến thành
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ may, cắt may (quần áo)to tailor; to make (clothing)
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ đào tạo, dạy dỗ nên người, rèn thànhto train; to bring up
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ dựng chuyện thành, gán cho thành, làm ra vẻ nhưto make it seem like; to pass off
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ chuyển thể thành kịch, thành phimto turn into a play or movie
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ chuẩn bị sẵn, thuê riêng (xe, tàu) rồi cho lên đườngto prepare; to send; to despatch
Câu ví dụ
彼を後継者に仕立てた。
Họ đã đào tạo anh ấy thành người kế nhiệm.
職人がスーツを仕立てる。
Người thợ may bộ vest.