Từ vựng
失脚 (しっきゃく, shikkyaku) nghĩa là gì?
失脚 (しっきゃく, shikkyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là mất chức, thất thế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しっきゃく |
|---|
| Romaji | shikkyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshikkyaku
mất chức, thất thế
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ losing one's position; losing one's standing; downfall
Câu ví dụ
大臣が汚職で失脚した。
Bộ trưởng đã mất chức vì tham nhũng.
政権はクーデターで失脚した。
Chính quyền đã sụp đổ vì đảo chính.